| 01 | X | CHÚA NHẬT XIII THƯỜNG NIÊN Thánh Vịnh Tuần I Kn 1, 13-15; 2, 23-25; 2Cr 8, 7.9.13-15; Mc 5, 21-43 | 13-05 | | 02 | X | Thứ Hai tuần XIII Mùa Thường Niên Am 2, 6-10.13-16; Mt 8, 18-22 | 14-05 | | 03 | Đ | Thứ Ba tuần XIII Mùa Thường Niên Lễ kính Thánh Tôma, Tông đồ Ep 2, 19-22; Ga 20, 24-29 | 15-05 | | 04 | X | Thứ Tư tuần XIII Mùa Thường Niên Thánh Elizabeth Bồ Đào Nha Am 5, 14-15.21-24; Mt 8, 28-34 | 16-05 | | 05 | X | Thứ Năm đầu tháng Thánh Antôn Maria Zaccaria, Lm Am 7, 10-17; Mt 9, 1-8 | 17-05 | | 06 | X | Thứ Sáu đầu tháng Thánh Maria Goretti, Đttđ. Am 8, 4-6.9-12; Mt 9, 9-13 | 18-05 | | 07 | X | Thứ Bảy đầu tháng Am 9, 11-15; Mt 9, 14-17 | 19-05 | | 08 | X | CHÚA NHẬT XIV THƯỜNG NIÊN Thánh Vịnh Tuần II Ed 2, 2-5; 2Cr 12, 7-10; Mc 6, 1-6 | 20-05 | | 09 | X | Thứ Hai tuần XIV Mùa Thường Niên Thánh Augustinô Zhao Rong, Lm và các bạn tử đạo. Hs 2, 14.15b-16.19-20; Mt 9, 18-26 | 21-05 | | 10 | Đ | Thứ Ba tuần XIV Mùa Thường Niên Hs 8, 4-7.11-13; Mt 9, 32-38 | 22-05 | | 11 | Tr | Thứ Tư tuần XIV Mùa Thường Niên Lễ nhớ Thánh Bênêđictô, viện phụ Hs 10, 1-3.7-8.12; Mt 10, 1-7 | 23-05 | | 12 | X | Thứ Năm tuần XIV Mùa Thường Niên Hs 11, 1b.3-4.8c-9; Mt 10, 7-15 | 24-05 | | 13 | X | Thứ Sáu tuần XIV Mùa Thường Niên Thánh Henricô Hs 14, 2-10; Mt 10, 16-23 | 25-05 | | 14 | X | Thứ Bảy tuần XIV Mùa Thường Niên Thánh Camilô Lenli, Lm Is 6, 1-8; Mt 10, 24-33 | 26-05 | | 15 | X | CHÚA NHẬT XV THƯỜNG NIÊN Thánh Vịnh Tuần III Am 7, 12-15; Ep 1, 3-10 {hoặc 3-14}; Mc 6, 7-13 (Không cử hành lễ Thánh Bônaventura, giám mục, tiến sĩ Hội Thánh). | 27-05 | | 16 | X | Thứ Hai tuần XV Mùa Thường Niên Lễ Đức Mẹ núi Camelô Is 1, 10-17; Mt 10, 34 - 11, 1 | 28-05 | | 17 | X | Thứ Ba tuần XV Mùa Thường Niên Is 7, 1-9; Mt 11, 20-24 | 29-05 | | 18 | X | Thứ Tư tuần XV Mùa Thường Niên Is 10, 5-7.13-16; Mt 11, 25-27 | 30-05 | | 19 | X | Thứ Năm tuần XV Mùa Thường Niên Is 26, 7-9.12.16-19; Mt 11, 28-30 | 01-06 Nhâm Thìn | | 20 | X | Thứ Sáu tuần XV Mùa Thường Niên Thánh Apôllinarê, Gmtđ Is 38, 1-6.21-22.7-8; Mt 12, 1-8 | 02-06 | | 21 | X | Thứ Bảy tuần XV Mùa Thường Niên Thánh Lôrensô Brindisi, Lmts Mk 2, 1-5; Mt 12, 14-21 | 03-06 | | 22 | X | CHÚA NHẬT XVI THƯỜNG NIÊN Thánh Vịnh Tuần IV Gr 23, 1-6; Ep 2, 13-18; Mc 6, 30-34 (Không cử hành lễ Thánh nữ Maria Madalêna) | 04-06 | | 23 | X | Thứ Hai tuần XVI Mùa Thường Niên Mk 6, 1-4.6-8; Mt 12, 38-42 St. Bighitta, nữ tu | 05-06 | | 24 | X | Thứ Ba tuần XVI Mùa Thường Niên Mk 7, 14-15.18-20; Mt 12, 46-50 St. Sarbeliô Makhluf, Lm. | 06-06 | | 25 | Đ | Thứ Tư THÁNH GIACÔBÊ TÔNG ĐỒ. Lễ kính 2Cr 4, 7-15; Mt 20, 20-28 | 07-06 | | 26 | Tr | Thứ Năm Lễ nhớ Thánh Gioakim và Anna, song thân Đức Maria Gr 2, 1-3.7-8.12-13; Mt 13, 10-17 | 08-06 | | 27 | X | Thứ Sáu tuần XVI Mùa Thường Niên Gr 3, 14-17; Mt 13, 18-23 | 09-06 | | 28 | X | Thứ Bảy tuần XVI Mùa Thường Niên Gr 7, 1-11; Mt 13, 24-30 | 10-06 | | 29 | X | CHÚA NHẬT XVII THƯỜNG NIÊN Thánh Vịnh Tuần I 2V 4, 42-44; Ep 4, 1-6; Ga 6, 1-15. | 11-06 | | 30 | X | Thứ Hai tuần XVII Mùa Thường Niên Thánh Phêrô Kim ngôn, Gmtsht Gr 13, 1-11; Mt 13, 31-35 | 12-06 | | 31 | Tr | Thứ Ba tuần XVII Mùa Thường Niên Lễ nhớ Thánh Inhaxiô Loyola, Lm. Gr 14, 17-22; Mt 13, 36-43 | 13-06 |
|