| Thứ Tư |
01 |
X |
Thứ Tư
1 Cr 3:1-9 Tv 33:12-13, 14-15, 20-21 Lc 4:38-44 |
23-7
Canh Dần |
| Thứ Năm |
02 |
X |
Thứ Năm Đầu Tháng -
Ngày Quốc khánh. Cầu cho Tổ Quốc
1 Cr 3:18-23 Tv 24:1-2, 3-4, 5-6 Lc 5:1-11 |
24-7 |
| Thứ Sáu |
03 |
Tr |
Thứ Sáu Đầu Tháng.
Lễ nhớ Thánh Grêgôriô Cả, Ghts, Lễ nhớ 1 Cr 4:1-5 Tv 37:3-4, 5-6, 27-28, 39-40 Lc 5:33-39 |
25-7 |
| Thứ Bảy |
04 |
X |
Thứ Bảy Đầu Tháng.
1 Cr 4:9-15 Tv 145:17-18, 19-20, 21 Lc 6:1-5 |
26-7 |
| Chúa Nhật |
05 |
X |
Chúa Nhật XXIII
THƯỜNG NIÊN
Thánh Vịnh Tuần III
Kn 9:13-18b Tv 90:3-4, 5-6, 12-13, 14+17 Plm 9-10, 12-17 Lc 14:25-33 |
27-7 |
| Thứ Hai |
06 |
X |
Thứ Hai
1 Cr 5:1-8 Tv 5:5-6, 7, 12 Lc 6:6-11 |
28-7 |
| Thứ Ba |
07 |
X |
Thứ Ba
1 Cr 6:1-11 Tv 149:1-2, 3-4, 5-6, 9 Lc 6:12-19 |
29-7 |
| Thứ Tư |
08 |
Tr |
SINH NHẬT ĐỨC TRINH NỮ
MARIA - Lễ Kính
Mk 5, 1-4a (hay Rm 8, 28-30); Mt 1, 1-16.18-23 (hay Mt 1,
18-23). |
1-8 |
| Thứ Năm |
09 |
Tr |
Thánh Phêrô Claver, Lm (Tr) 1 Cr 8:1-7, 11-13 Tv 139:1-3, 13-14, 23-24 Lc 6:27-38 |
2-8 |
| Thứ Sáu |
10 |
X |
Thứ Sáu
1 Cr 9:16-19, 22-27 Tv 84:3, 4, 5-6, 8, 12 Lc 6:39-42 |
3-8 |
| Thứ Bảy |
11 |
X |
Thứ
Bảy
1 Cr 10:14-22 Tv 116:12-13, 17-18 Lc 6:43-49 |
4-8 |
| Chúa Nhật |
12 |
X |
Chúa Nhật XXIV
THƯỜNG NIÊN
Thánh Vịnh Tuần IV
Xh 32:7-11, 13-14 Tv 51:3-4, 12-13, 17+19 1 Tm 1:12-17 Lc 15:1-32 hay 15:1-10.
(Không cử hành lễ Danh Thánh Đức Maria). |
5-8 |
| Thứ Hai |
13 |
Tr |
Thánh Gioan Chrysostom (Kim Khẩu), Gmtsht. Lễ
nhớ 1 Cr 11:17-26, 33 Tv 40:7-8, 8-9, 10, 17 Lc 7:1-10 |
6-8 |
| Thứ Ba |
14 |
Đ |
LỄ SUY TÔN THÁNH GIÁ, Lễ
Kính
Ds 21, 4b9; (hay Pl 2, 6-11); Ga 3, 13-17. |
7-8 |
| Thứ Tư |
15 |
Tr |
LỄ ĐỨC MẸ SẦU BI ; Lễ nhớ Dt 5, 7-9;
Ga 19, 25-27 (hay Lc 2, 33-35). |
8-8 |
| Thứ Năm |
16 |
Đ |
Thánh Cornelius, Ghtđ và Cyprian, Gmtđ; Lễ
nhớ 1 Cr 15:1-11 Tv 118:1-2, 16-17, 28 Lc 7:36-50 |
9-8 |
| Thứ Sáu |
17 |
X |
Thánh Robertô Bellarmine, Gmtsht (Tr) 1 Cr 15:12-20 Tv 17:1, 6-7, 8, 15 Lc 8:1-3 |
10-8 |
| Thứ Bảy |
18 |
X |
Thứ
Bảy
1 Cr 15:35-37, 42-49 Tv 56:10-12, 13-14 Lc 8:4-15 |
11-8 |
| Chúa Nhật |
19 |
X |
Chúa Nhật XXV
THƯỜNG NIÊN
Thánh Vịnh Tuần I
Am 8:4-7 Tv 113:1-2, 4-6, 7-8 1 Tm 2:1-8 Lc 16:1-13 hay 16:10-13.
(Không cử hành lễ thánh Januariô, giám mục, tử đạo). |
12-8 |
| Thứ Hai |
20 |
Đ |
Thánh Anrê Kim Têgon Lm; Phaolô Chung Hasan và các Bạn Tử Đạo;
Lễ nhớ Cn 3:27-34 Tv 15:2-3, 3-4, 5 Lc 8:16-18 |
13-8 |
| Thứ Ba |
21 |
Đ |
THÁNH MATTTHEO, TÔNG ĐÒ
TÁC GIẢ SÁCH TIN MỪNG,
Lễ kính
Cn 21:1-6, 10-13 Tv 119:1. 27. 20. 34. 35. 44 Lc 8:19-21 |
14-8 |
| Thứ Tư |
22 |
X |
Thứ Tư
Cn 30:5-9 Tv 119:29, 72, 89, 101, 104, 163 Lc 9:1-6 |
15-8 |
| Thứ Năm |
23 |
Tr |
Thánh Piô Năm Dấu, Lm ; Lễ nhớ Gv 1:2-11 Tv 90:3-4, 5-6, 12-13, 14, 17 Lc 9:7-9 |
16-8 |
| Thứ Sáu |
24 |
X |
Thứ Sáu
Gv 3:1-11 Tv 144:1-2, 3-4 Lc 9:18-22 |
17-8 |
| Thứ Bảy |
25 |
X |
Thứ
Bảy
Gv 11:9-12:8 Tv 90:3-4, 5-6, 12-13, 14, 17 Lc 9:43-45 |
18-8 |
| Chúa Nhật |
26 |
X |
Chúa Nhật XXVI
THƯỜNG NIÊN
Thánh Vịnh Tuần II
Am 6:1a, 4-7 Tv 146:7, 8-9a, 9b-10 1 Tm 6:11-16 Lc 16:19-31 |
19-8 |
| Thứ Hai |
27 |
Tr |
Thánh Vincent de Paul, Lm; Lễ nhớ G 1:6-22 Tv 17:1, 2-3, 6-7 Lc 9:46-50 |
20-8 |
| Thứ Ba |
28 |
X |
Thánh Wenceslaus, Lôrensô Ruiz và các Bạn Tử Đạo G 3:1-3, 11-17, 20-23 Tv 88:2-3, 4-5, 6, 7-8 Lc 9:51-56 |
21-8 |
| Thứ Tư |
29 |
Tr |
CÁC TỔNG LÃNH THIÊN
THÀN, MICHAEL, GABRIEL, RAPHAEL. Lễ kính
G 9:1-12, 14-16 Tv 88:10-11, 12-13, 14-15 Lc 9:57-62 |
22-8 |
| Thứ Năm |
30 |
Tr |
Thánh Giêrômiô, Lmts; Lễ nhớ G 19:21-27 Tv 27:7-8, 8-9, 13-14 Lc 10:1-12 |
23-8 |
|
|