|
Thứ Hai |
01 |
Tm |
Thứ Hai
Tuần Thứ Hai Mùa Chay
Ðn 9:4-10 Tv 79:8,9,11,13 Lc 6:36-38 |
16-1
Canh Dần |
|
Thứ Ba |
02 |
Tm |
Thứ Ba
Tuần Thứ Hai Mùa Chay
Is 1:10,16-20 Tv 50:8-9,16-17,21,23 Mt 23:1-12 |
17-1 |
|
Thứ Tư |
03 |
Tm |
Chân Phước Katharine Drexel, Đt
Hc 18:18-20 Tv 31:5-6,14,15-16 Mt 20:17-28 |
18-1 |
|
Thứ Năm |
04 |
Tm |
Thánh Casimir
Hc 17:5-10 Tv 1:1-2,3,4,6 Lc 16:19-31 |
19-1 |
|
Thứ Sáu |
05 |
Tm |
Thứ Sáu
Tuần Thứ Hai Mùa Chay
St 37:3-4,12-13,17-28 Tv 105:16-17,18-19,20-21 Mt 21:33-43,45-46 |
20-1 |
|
Thứ Bẩy |
06 |
Tm |
Thứ Bẩy
Tuần Thứ Hai Mùa Chay
Mk 7:14-15,18-20 Tv 103:1-2,3-4,9-10,11-12 Lc 15:1-3,11-32 |
21-1 |
|
Chúa Nhật |
07 |
Tm |
Chúa Nhật
Thứ Ba Mùa Chay
Xh 3:1-8,13-15 Tv 103:1-2,3-4,6-7,8,11 1 Cr 10:1-6,10-12 Lc
13:1-9
Thánh Vịnh Tuần 3. (Không cử hành lễ thánh nữ Pẻpêtua và thánh
nữ Fêlicita, tử đạo). Có thể dùng bài đọc (với bài tiền tụng)
năm A : Xh 17, 3-7; Rm 5, 1-2.5-8; Ga 4, 5-42 (hay Ga
4,5-15.19b-26.391-40-42). |
22-1 |
|
Thứ Hai |
08 |
Tm |
Thánh Gioan Thiên Chúa, Tu Sĩ
2 V 5:1-15 Tv 42:2-3;43:3-4 Lc 4:24-30. Bất cứ ngày nào trong
tuần này, khi cử hành thánh lễ theo mùa chay, có thể đọc: Xh 17,
1-7; Ga 4, 5-42. |
23-1 |
|
Thứ Ba |
09 |
Tm |
Thánh Frances thành Rôma, Tu Sĩ
Ðn 3:25,34-43 Tv 25:4-5,6-7,8-9 Mt 18:21-35 |
24-1 |
|
Thứ Tư |
10 |
Tm |
Thứ Tư
Tuần Thứ Ba Mùa Chay
Ðnl 4:1,5-9 Tv 147:12-13,15-16,19-20 Mt 5:17-19 |
25-1 |
|
Thứ Năm |
11 |
Tm |
Thứ Năm
Tuần Thứ Ba Mùa Chay
Hc 7:23-28 Tv 95:1-2,6-7,8-9 Lc 11:14-23
Kính thánh tử đạo Đaminh Cẩm, Lm. |
26-1 |
|
Thứ Sáu |
12 |
Tm |
Thứ Sáu
Tuần Thứ Ba Mùa Chay
Hs 14:2-10 Tv 81:6-8,8-9,10-11,14,17 Mc 12:28-34 |
27-1 |
|
Thứ Bẩy |
13 |
Tm |
Thứ Bẩy
Tuần Thứ Ba Mùa Chay
Hs 6:1-6 Tv 51:3-4,18-19,20-21 Lc 18:9-14 |
28-1 |
|
Chúa Nhật |
14 |
Tm |
Chúa Nhật
Thứ Tư Mùa Chay
Gs 5:9,10-12 Tv 34:2-3,4-5,6-7 2 Cr 5:17-21 Lc 15:1-3,11-32. Có
thể dùng bài đọc (với bài tiền tụng năm A: 1 Sm 16,
1b.6-7.10-13a; Ep 5, 8-14; Ga 9, 1-41 (hay Ga 9, 1.6-9,
13-17.34-38).
Thánh Vịnh Tuần 4. Hôm nay có thể dùng màu hồng và được sử dụng
phong cầm cũng như các nhạc cụ khác |
29-1 |
|
Thứ Hai |
15 |
Tm |
Thứ Hai
Tuần Thứ Tư Mùa Chay
Is 65:17-21 Tv 30:2,4,5-6,11-13 Ga 4:43-54 |
30-1 |
|
Thứ Ba |
16 |
Tm |
Thứ Ba
Tuần Thứ Tư Mùa Chay
Ed 47:1-9,12 Tv 46:2-3,5-6,8-9 Ga 5:1-3,5-16 |
1-2 |
|
Thứ Tư |
17 |
Tm |
Thánh Patrick, Tiến Sĩ
Is 49:8-15 Tv 145:8-9,13-14,17-18 Ga 5:17-30 |
2-2 |
|
Thứ Năm |
18 |
Tm |
Thánh Cyril đệ Jerusalem, Gmtsht
Xh 32:7-14 Tv 106:19-20,21-22,23 Ga 5:31-47 |
3-2 |
|
Thứ Sáu |
19 |
Tr |
Thánh Giuse Bạn Đức Mẹ Maria. Lễ Trọng
Kn 2:1,12-22 Tv 34:17-18,19-20,21,23 Ga 7:1-2,10,25-30 |
4-2 |
|
Thứ Bẩy |
20 |
Tm |
Thứ Bẩy
Tuần Thứ Tư Mùa Chay
Hc 11:18-20 Tv 7:2-3,9-10,11-12 Ga 7:40-53 |
5-2 |
|
Chúa Nhật |
21 |
Tm |
Chúa Nhật
Thứ Năm Mùa Chay
Is 43:16-21 Tv 126:1-2,23,4-5,6 Pl 3:8-14 Ga 8:1-11.
Thánh Vịnh Tuần 1 |
6-2 |
|
Thứ Hai |
22 |
Tm |
Thứ Hai
Tuần Thứ Năm Mùa Chay
Ðn 13:1-9,15-17,19-30,33-62;Ðn 13:41-62 Tv 23:1-3,3-4,5,6 Ga
8:1-11;Ga 8:12-20 |
7-2 |
|
Thứ Ba |
23 |
Tm |
Thánh Turibius đệ Mogrovejo, Gm
Ds 21:4-9 Tv 102:2-3,16-18,19-21 Ga 8:21-30 |
8-2 |
|
Thứ Tư |
24 |
Tm |
Thứ Tư
Tuần Thứ Năm Mùa Chay
Ðn 3:14-20,91-92,95 Ðn 3:52,53,54,55,56 Ga 8:31-42 |
9-2 |
|
Thứ Năm |
25 |
Tr |
Lễ Truyền Tin. Lễ Trọng
St 17:3-9 Tv 105:4-5,6-7,8-9 Ga 8:51-59 |
10-2 |
|
Thứ Sáu |
26 |
Tm |
Thứ Sáu
Tuần Thứ Năm Mùa Chay
Hc 20:10-13 Tv 18:2-3,3-4,5-6,7 Ga 10:31-42 |
11-2 |
|
Thứ Bẩy |
27 |
Tm |
Thứ Bẩy
Tuần Thứ Năm Mùa Chay
Ed 37:21-28 Hc 31:10,11-12,13 Ga 11:45-57 |
12-2 |
|
Chúa Nhật |
28 |
Đ |
Chúa Nhật
Lễ Lá. TƯỞNG NIỆM CUỘC THƯƠNG KHÓ CỦA CHÚA.
Is 50:4-7 Tv 22:8-9,17-18,19-20,23-24 Pl 2:6-11 Lc 22:14;Lc
23:56;Lc 23:1-49 |
13-2 |
|
Thứ Hai |
29 |
Tm |
Thứ Hai
Tuần Thánh
Is 42:1-7 Tv 27:1,2,3,13-14 Ga 12:1-11 |
14-2 |
|
Thứ Ba |
30 |
Tm |
Thứ Ba
Tuần Thánh
Is 49:1-6 Tv 71:1-2,3-4,5-6,15,17 Ga 13:21-33,36-38 |
15-2 |
|
Thứ Tư |
31 |
Tm |
Thứ Tư
Tuần Thánh
Is 50:4-9 Tv 69:8-10,21-22,31,33-34 Mt 26:14-25 |
16-2 |
|